Tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 ĐH Quốc gia Hà Nội

Trường ĐH Quốc gia Hà Nội
Trường ĐH Quốc gia Hà Nội

      Các thông tin tuyển sinh ĐH- CĐ vẫn đang là những tin HOT trong thời gian gần đây, khi mà sắp sửa các sĩ tử của chúng ta đang rục rịch chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia năm 2018. Đặc biệt là các trường ĐH lớn. Hôm nay bài viết sẽ mang đến cho các em tin Tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 ĐH Quốc gia Hà Nội.

1. Chỉ tiêu tuyển sinh của trường ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2018.

Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội

       Đối với năm 2018, trường Đại học Quốc gia Hà Nội sẽ  tuyển sinh trên 8.500 chỉ tiêu. So với năm 2017, năm 2018 Trường ĐH Quốc gia Hà Nội tiếp tục xây dựng và phát triển các chương trình đào tạo hệ ĐH theo hướng liên ngành và xuyên ngành nhằm đáp ứng nguồn nhân lực có trình độ cao trong cuộc cách mạng 4.0. Các chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2018 của nhà trường bao gồm: Ngành Kỹ thuật Robot, Ngành Công nghệ Hàng không Vũ trụ, Ngành Khoa học Thông tin Địa không gian, Ngành Quản trị Trường học, … Ngoài ra, sẽ có nhiều chương trình đào tạo truyền thống khác đều sẽ được chuyển đổi theo mô hình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư số 23/2014 của Bộ GD&ĐT. Hầu hết các chương trình đào tạo của nhà trường đều sẽ sử dụng tổ hợp xét tuyển bài thi ngoại ngữ để đảm bảo năng lực ngoại ngữ cần thiết, để thí sinh có thể theo học tốt các chương trình đào tạo đáp ứng vị trí việc làm trình độ quốc tế sau khi tốt nghiệp.

2. Thông tin tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐH QGHN:

 

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1. Trường Đại học Công nghệ                
Công nghệ thông tin A00   A01   A02   D07-08  
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản A00   A01   A02   D07-08  
Hệ thống thông tin A00   A01   A02   D07-08  
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00   A01   A02   D07-08  
Kỹ thuật robot* A00   A01   A02   D07-08  
Kỹ thuật máy tính A00   A01   A02   D07-08  
Kỹ thuật năng lượng* A00   A01   A02   D07-08  
Vật lí kỹ thuật A00   A01   A02   D07-08  
Cơ kỹ thuật A00   A01   A02   D07-08  
Công nghệ KT&XD A00   A01   A02   D07-08  
Công nghệ KT&ĐT A00   A01   A02   D07-08  
Công nghệ HKVT* A00   A01   D07      
Khoa học Máy tính**CTĐT CLC TT23 A00 Toán , Lý A01 Toán , Anh A02 Toán, Lý D07-08 Toán, Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông**CTĐT CLC TT23 A00 Toán, Lý A01 Toán, Anh A02 Toán, Lý D07-08 Toán, Anh
2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên                
Toán học A00   A01   D07   D08  
Toán tin A00   A01   D07   D08  
Máy tính và KHTT A00   A01   D07   D08  
Máy tính và khoa học thông tin**CTĐT CLC TT23 A00   A01   D07   D08  
Vật lí học A00   A01   B00   C01  
Khoa học vật liệu A00   A01   B00   C01  
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00   A01   B00   C01  
Hoá học A00   B00   D07      
Hoá học**CTĐT tiên tiến A00   B00   D07      
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00   B00   D07      
Công nghệ kỹ thuật hoá học**CTĐT CLC TT23 A00   B00   D07      
Hoá dược**CTĐT CLC TT23 A00   B00   D07      
Địa lí tự nhiên A00   A01   B00   D10  
Khoa học thông tin địa không gian A00   A01   B00   D10  
Quản lý đất đai A00   A01   B00   D10  
Sinh học A00   B00   A02   D08  
Công nghệ sinh học A00   B00   A02   D08  
Công nghệ sinh học**CTĐT CLC TT23 A00   B00   A02   D08  
Khoa học môi trường A00   A01   B00   D07  
Khoa học môi trường**CTĐT tiên tiến A00   A01   B00   D07  
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00   A01   B00   D07  
Khí tượng và khí hậu học A00   A01   B00   D07  
Hải dương học A00   A01   B00   D07  
Địa chất học A00   A01   D07   A16  
Kỹ thuật địa chất A00   A01   D07   A16  
Quản lý tài nguyên và môi trường A00   A01   D07   A16  
3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn               
Báo chí A00   C00   D01-06   D78-83  
Chính trị học A00   C00   D01-06   D78-83  
Công tác xã hội A00   C00   D01-06   D78-83  
Đông Nam Á học A00   C00   D01-06   D78-83  
Đông phương học   C00   D01-06   D78-83  
Hán Nôm   C00   D01-06   D78-83  
Khoa học quản lí A00   C00   D01-06   D78-83  
Lịch sử   C00   D01-06   D78-83  
Lưu trữ học A00   C00   D01-06   D78-83  
Ngôn ngữ học   C00   D01-06   D78-83  
Nhân học A00   C00   D01-06   D78-83  
Quan hệ công chúng   C00   D01-06   D78-83  
Quản lý thông tin A00   C00   D01-06   D78-83  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   C00   D01-06   D78-83  
Quản trị khách sạn   C00   D01-06   D78-83  
Quản trị văn phòng A00   C00   D01-06   D78-83  
Quốc tế học A00   C00   D01-06   D78-83  
Tâm lí học A00   C00   D01-06   D78-83  
Thông tin – thư viện A00   C00   D01-06   D78-83  
Tôn giáo học A00   C00   D01-06   D78-83  
Triết học A00   C00   D01-06   D78-83  
Văn học   C00   D01-06   D78-83  
Việt Nam học   C00   D01-06   D78-83  
Xã hội học A00   C00   D01-06   D78-83  
4. Trường Đại học Ngoại ngữ                
Ngôn ngữ Anh D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Sư phạm tiếng Anh D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Ngôn ngữ Nga D01 Tiếng Anh D02 Tiếng Nga D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Nga D01 Tiếng Anh D02 Tiếng Nga D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Pháp D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Trung Quốc D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Đức D01 Tiếng Anh D05 Tiếng Đức D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Đức D01 Tiếng Anh D05 Tiếng Đức D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nhật D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Nhật D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Ngôn ngữ Ả Rập D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Ngôn ngữ Trung Quốc**CTĐT CLC TT23 D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nhật**CTĐT CLC TT23 D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC TT23 D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
5. Trường Đại học Kinh tế                
Kinh tế A01   D01   A00   C04  
Kinh tế phát triển A01   D01   A00   C04  
Kinh tế quốc tế**CTĐT CLC TT23 A01 tiếng Anh D01 tiếng Anh D09 tiếng Anh D10 tiếng Anh
Quản trị kinh doanh**CTĐT CLC TT23 A01 tiếng Anh D01 tiếng Anh D09 tiếng Anh D10 tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng**CTĐT CLC TT23 A01 tiếng Anh D01 tiếng Anh D09 tiếng Anh D10 tiếng Anh
Kế toán**CTĐT CLC TT23 A01 tiếng Anh D01 tiếng Anh D09 tiếng Anh D10 tiếng Anh
6. Trường Đại học Giáo dục                
Sư phạm Toán A00   A16   B00   D90  
Sư phạm Vật lý A00   A16   B00   D90  
Sư phạm Hóa học A00   A16   B00   D90  
Sư phạm Sinh học A00   A16   B00   D90  
Sư phạm Ngữ văn C00   D01   D78      
Sư phạm Lịch sử C00   D01   D78      
Quản trị trường học* A00   C00   C15   D01  
                 
Luật học C00    A00   D01,D03   D78, D82  
Luật học**CLC CLC TT23 A01   D01   D07   D78  
Luật Kinh doanh A00   A01   D01,D03   D78, D82  
                 
Y khoa B00              
Dược học A00              
Răng hàm mặt** B00; tiếng Anh điều kiện            
9. Khoa Quốc tế, ĐHQGHN                
Kinh doanh quốc tế**(đào tạo bằng tiếng Anh) A00   A01   D01-06   D96-DD1  
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán**(đào tạo bằng tiếng Anh) A00   A01   D01-06   D96-DD1  
Hệ thống thông tin quản lý**(đào tạo bằng tiếng Anh) A00   A01   D01-06   D96-DD1  
Tin học và kĩ thuật máy tính **(CT LKĐTQT do ĐHQGHN cấp bằng) A00   A01   D01-06   D90-D95  

      Qua số liệu trên ta có thể thấy trường ĐH Quốc gia Hà Nội có đa dạng các ngành nghề đào tạo với đội ngũ giảng viên có trình độ cao. Đây xứng đáng là một cảnh cửa có thể giúp các em chinh phục ước mơ của mình trên con dường dẫn đến sự thành công. Nhưng để xứng đáng với nó, các em cần nỗ lực học tập hơn nữa. Kể cả sau khi các em đã là một tân sinh viên. Chỉ có sự nỗ lực của chính bản thân mình các em mới có thể chinh phục được thành công. Vì trên bước đường đi đến thành công vốn dĩ không có dấu chân của những người lười biếng. Và quan trọng hơn cả chính là điểm số của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Hy vọng các em bình tĩnh- tự tin và chiến thắng các em nhé!

 Tham khảo thêm các thông tin tuyển sinh năm 2018 tại đây!

 

5/5 - (1 bình chọn)